Tra cứu mã Hải quan mới 2026 theo cơ cấu 20 Chi cục Hải quan khu vực và danh mục mã đơn vị sử dụng trên hệ thống Hải quan/VNACCS. Có thể tìm nhanh theo tên đơn vị, mã Hải quan hoặc tên rút gọn ngay trong bảng tra cứu bên dưới.
Không nên lấy mã trong danh sách Hải quan cũ để khai tờ khai mới. Mã đơn vị có thể thay đổi sau sáp nhập. Trước khi khai VNACCS, nên đối chiếu file tham chiếu “Mã và Tên các đơn vị hải quan” đang được Cục Hải quan cung cấp trên hệ thống dịch vụ công.
NỘI DUNG
1. Cơ cấu Hải quan hiện nay
2. Danh sách 20 Chi cục Hải quan khu vực
3. Lưu ý về mã Hải quan mới
4. Tra cứu mã Hải quan toàn quốc
5. Tra cứu trước khi khai VNACCS
6. Phần mềm & dịch vụ Hải quan
Cơ cấu Hải quan hiện nay
Cục Hải quan tổ chức theo mô hình 3 cấp: Cục Hải quan → 20 Chi cục Hải quan khu vực → Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu. Các đơn vị cửa khẩu/ngoài cửa khẩu trực thuộc khu vực là nơi doanh nghiệp trực tiếp làm thủ tục theo nghiệp vụ và địa bàn.
20 Chi cục Hải quan khu vực sau sắp xếp
| STT | Đơn vị | Địa bàn quản lý | Trụ sở chính |
|---|---|---|---|
| 1 | Hải quan khu vực I | Hà Nội, Phú Thọ | Hà Nội |
| 2 | Hải quan khu vực II | TP. Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh |
| 3 | Hải quan khu vực III | Hải Phòng | Hải Phòng |
| 4 | Hải quan khu vực IV | Hưng Yên | Hưng Yên |
| 5 | Hải quan khu vực V | Bắc Ninh, Thái Nguyên | Bắc Ninh |
| 6 | Hải quan khu vực VI | Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 7 | Hải quan khu vực VII | Lào Cai, Điện Biên, Lai Châu | Lào Cai |
| 8 | Hải quan khu vực VIII | Quảng Ninh | Quảng Ninh |
| 9 | Hải quan khu vực IX | Quảng Trị, Huế | Quảng Trị |
| 10 | Hải quan khu vực X | Thanh Hóa, Sơn La | Thanh Hóa |
| 11 | Hải quan khu vực XI | Nghệ An, Hà Tĩnh | Hà Tĩnh |
| 12 | Hải quan khu vực XII | Đà Nẵng, Quảng Ngãi | Đà Nẵng |
| 13 | Hải quan khu vực XIII | Khánh Hòa, Lâm Đồng | Khánh Hòa |
| 14 | Hải quan khu vực XIV | Đắk Lắk, Gia Lai | Đắk Lắk |
| 15 | Hải quan khu vực XV | Sân bay Tân Sơn Nhất (TP.HCM), sân bay Long Thành (Đồng Nai) | TP. Hồ Chí Minh |
| 16 | Hải quan khu vực XVI | Cao Bằng, Tuyên Quang | Cao Bằng |
| 17 | Hải quan khu vực XVII | Tây Ninh | Tây Ninh |
| 18 | Hải quan khu vực XVIII | Đồng Nai | Đồng Nai |
| 19 | Hải quan khu vực XIX | Cần Thơ, Cà Mau, Vĩnh Long | Cần Thơ |
| 20 | Hải quan khu vực XX | Đồng Tháp, An Giang | Đồng Tháp |
Mã đơn vị Hải quan mới: cần lưu ý gì?
Mã có thể đổi sau sáp nhậpTừ 01/06/2026, các Đội Hải quan chuyển sang khu vực khác được điều chỉnh mã theo Chi cục Hải quan khu vực quản lý mới.
Một số mã được gộpĐơn vị trước đây có nhiều mã có thể được gộp về một mã duy nhất.
Ví dụ Yên BáiMã cũ 01BT chuyển sang khu vực VII và mã mới là 13BT.
Ví dụ KCX Linh TrungHai mã 02F1 và 02F2 được gộp, từ 01/06/2026 sử dụng 02F1.
Tra cứu mã Hải quan đang sử dụng trên toàn quốc
Danh mục dưới đây tổng hợp mã đơn vị Hải quan/VNACCS trên toàn quốc và đã loại các mã bị gộp, đổi trong đợt đồng bộ 01/07/2026. Gõ mã hoặc tên đơn vị để tìm. Mặc định chỉ hiển thị 30 dòng để bài gọn; bấm Hiển thị thêm để xem toàn bộ danh sách.
162 mã
| STT | Mã Hải quan | Tên đơn vị Hải quan | Tên rút gọn |
|---|---|---|---|
| 1 | 01B1 | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài | HQNOIBAI |
| 2 | 01D2 | Hải quan Chuyển phát nhanh | HQCPN |
| 3 | 01DD | Hải quan Chuyển phát nhanh | HQCPN |
| 4 | 01E1 | Hải quan Bắc Hà Nội | HQBACHN |
| 5 | 01E2 | Hải quan Bắc Hà Nội | HQBACHN |
| 6 | 01E3 | Hải quan Bắc Hà Nội | HQBACHN |
| 7 | 01IK | Hải quan Gia Thụy | HQGIATHUY |
| 8 | 01M1 | Hải quan Hòa Lạc | HQHOALAC |
| 9 | 01NV | Hải quan Khu công nghiệp Bắc Thăng Long | HQBACTL |
| 10 | 01PJ | Hải quan Phú Thọ | HQVIETTRI |
| 11 | 01PQ | Hải quan Hòa Bình | HQHOABINH |
| 12 | 01PR | Hải quan Vĩnh Phúc | HQVINHPHUC |
| 13 | 01SI | Hải quan ga đường sắt quốc tế Yên Viên | HQYENVIEN |
| 14 | 02CI | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 1 | HQSGKV1 |
| 15 | 02CV | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 2 | HQSGKV2 |
| 16 | 02F1 | Hải quan khu chế xuất Linh Trung | HQLTRUNG |
| 17 | 02F3 | Hải quan Khu công nghệ cao | HQCNC |
| 18 | 02H1 | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3 | HQSGKV3 |
| 19 | 02IK | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 4 | HQSGKV4 |
| 20 | 02PG | Hải quan khu công nghệ cao | HQCNC |
| 21 | 02PJ | Hải quan khu chế xuất Tân Thuận | HQTTHUAN |
| 22 | 03CC | Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 1 | HQHPKV1 |
| 23 | 03CE | Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 2 | HQHPKV2 |
| 24 | 03EE | Hải quan cửa khẩu cảng Đình Vũ | HQDINHVU |
| 25 | 03PA | Hải quan khu chế xuất và khu công nghiệp Hải Phòng | HQKCXKCNHP |
| 26 | 03PJ | Hải quan Hải Dương | HQHAIDUONG |
| 27 | 03TG | Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 3 | HQHPKV3 |
| 28 | 06B1 | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | HQTSNHAT |
| 29 | 06DS | Hải quan Chuyển phát nhanh TP. Hồ Chí Minh | HQCPNHCM |
| 30 | 06ZZ | Chi cục Hải quan khu vực XV | — |
| 31 | 10BB | Hải quan cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy | HQTTHUY |
| 32 | 10BC | Hải quan cửa khẩu Xín Mần | HQXIMAN |
| 33 | 10BF | Hải quan cửa khẩu Săm Pun | HQSAMPUN |
| 34 | 10BI | Hải quan Tuyên Quang | HQTQUANG |
| 35 | 11B1 | Hải quan cửa khẩu Tà Lùng | HQTALUNG |
| 36 | 11BE | Hải quan cửa khẩu quốc tế Trà Lĩnh | HQTRALINH |
| 37 | 11BF | Hải quan cửa khẩu Sóc Giang | HQSOCGIANG |
| 38 | 11BH | Hải quan cửa khẩu Pò Peo | HQPOPEO |
| 39 | 11G2 | Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | HQLYVAN |
| 40 | 12B1 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Tây Trang | HQTAYTRANG |
| 41 | 12H1 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Ma Lù Thàng | HQMTLANG |
| 42 | 13BB | Hải quan cửa khẩu quốc tế Lào Cai | HQQTLAOCAI |
| 43 | 13BC | Hải quan cửa khẩu Mường Khương | HQMKHUONG |
| 44 | 13BD | Hải quan cửa khẩu Bát Xát | HQBATXAT |
| 45 | 13BT | Hải quan Yên Bái | HQYENBAI |
| 46 | 13G1 | Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Lào Cai | HQDSLAOCAI |
| 47 | 15BB | Hải quan cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị | HQHUUNGHI |
| 48 | 15BC | Hải quan cửa khẩu Chi Ma | HQCHIMA |
| 49 | 15BD | Hải quan cửa khẩu Cốc Nam | HQCOCNAM |
| 50 | 15BE | Hải quan cửa khẩu Tân Thanh | HQTANTHANH |
| 51 | 15SI | Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Đồng Đăng | HQDONGDANG |
| 52 | 18A3 | Hải quan Bắc Ninh | HQBACNINH |
| 53 | 18B1 | Hải quan Thái Nguyên | HQTNGUYEN |
| 54 | 18BC | Hải quan Bắc Giang | HQBACGIANG |
| 55 | 18BE | Hải quan Yên Phong | HQYENPHONG |
| 56 | 18ID | Hải quan Tiên Sơn | HQTIENSON |
| 57 | 18PK | Hải quan Bắc Kạn | HQBACKAN |
| 58 | 20BB | Hải quan cửa khẩu quốc tế Móng Cái | CKMONGCAI |
| 59 | 20BC | Hải quan cửa khẩu Hoành Mô | CKHOANHMO |
| 60 | 20BD | Hải quan cửa khẩu Bắc Phong Sinh | CKBPSINH |
| 61 | 20CE | Hải quan cửa khẩu cảng Vạn Gia | CKVANGIA |
| 62 | 20CF | Hải quan cửa khẩu cảng Hòn Gai | CKHONGAI |
| 63 | 20CG | Hải quan cửa khẩu cảng Cẩm Phả | CKCAMPHA |
| 64 | 27B1 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Na Mèo | CKQTNAMEO |
| 65 | 27BE | Hải quan cửa khẩu quốc tế Lóng Sập | HQLONGSAP |
| 66 | 27BI | Hải quan Sơn La | HQSONLA |
| 67 | 27F1 | Hải quan cửa khẩu cảng Thanh Hóa | CKTHANHHOA |
| 68 | 27F2 | Hải quan cửa khẩu cảng Nghi Sơn | CKCNGHISON |
| 69 | 28CD | Hải quan Thái Bình | HQTHAIBINH |
| 70 | 28NJ | Hải quan Hà Nam | HQHANAM |
| 71 | 28PC | Hải quan Ninh Bình | HQNINHBINH |
| 72 | 28PE | Hải quan Nam Định | HQNAMDINH |
| 73 | 28PL | Hải quan Hưng Yên | HQHUNGYEN |
| 74 | 29BB | Hải quan cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn | CKNAMCAN |
| 75 | 29BH | Hải quan cửa khẩu Thanh Thủy | HQTTHUY |
| 76 | 29CC | Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Lò | CKCCUALO |
| 77 | 29PF | Hải quan Vinh | HQVINH |
| 78 | 30BB | Hải quan cửa khẩu quốc tế Cầu Treo | CKCAUTREO |
| 79 | 30CC | Hải quan cửa khẩu cảng Xuân Hải | CKXUANHAI |
| 80 | 30F1 | Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Áng | CKCVUNGANG |
| 81 | 31BB | Hải quan cửa khẩu quốc tế Cha Lo | CKQTCHALO |
| 82 | 31BF | Hải quan cửa khẩu Cà Roòng | CKCAROONG |
| 83 | 31CD | Hải quan cửa khẩu cảng Hòn La | CKCHONLA |
| 84 | 32BB | Hải quan cửa khẩu quốc tế Lao Bảo | CKLAOBAO |
| 85 | 32BC | Hải quan cửa khẩu quốc tế La Lay | CKQTLALAY |
| 86 | 32CD | Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Việt | CKCCUAVIET |
| 87 | 33BA | Hải quan cửa khẩu A Đớt | HQCKADOT |
| 88 | 33CF | Hải quan cửa khẩu cảng Chân Mây | CKCCHANMAY |
| 89 | 33PD | Hải quan Thủy An | HQTHUYAN |
| 90 | 34AB | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Đà Nẵng | CKSBDANANG |
| 91 | 34CE | Hải quan cửa khẩu cảng Đà Nẵng | CKCDANANG |
| 92 | 34NG | Hải quan khu công nghiệp Đà Nẵng | KCNDANANG |
| 93 | 34PD | Hải quan cửa khẩu quốc tế Bờ Y | HQCKQTBOY |
| 94 | 35CB | Hải quan cửa khẩu cảng Dung Quất | CKDUNGQUAT |
| 95 | 35NC | Hải quan các khu công nghiệp Quảng Ngãi | HQKCNQNGAI |
| 96 | 37CB | Hải quan cửa khẩu cảng Quy Nhơn | CKQUYNHON |
| 97 | 37TC | Hải quan Phú Yên | HQPHUYEN |
| 98 | 38B1 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh | CKLETHANH |
| 99 | 40BC | Hải quan Buôn Ma Thuột | HQBMTHUOT |
| 100 | 41AB | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Cam Ranh | CKCAMRANH |
| 101 | 41B1 | Hải quan cửa khẩu Buprăng | CKBUPRANG |
| 102 | 41BH | Hải quan Ninh Thuận | HQNTHUAN |
| 103 | 41CB | Hải quan cửa khẩu cảng Nha Trang | CKNHATRANG |
| 104 | 41CC | Hải quan cửa khẩu cảng Cam Ranh | CKCCAMRANH |
| 105 | 41D1 | Hải quan Đà Lạt | HQDALAT |
| 106 | 41NM | Hải quan cửa khẩu cảng Bình Thuận | BTHUANDN |
| 107 | 41PE | Hải quan cửa khẩu cảng Vân Phong | CKVANPHONG |
| 108 | 43CN | Hải quan cửa khẩu cảng tổng hợp Bình Dương | CTHOPBD |
| 109 | 43IH | Hải quan Sóng Thần | SONGTHANBD |
| 110 | 43K1 | Hải quan khu công nghiệp Mỹ Phước | DNVMPBD |
| 111 | 43ND | Hải quan khu công nghiệp Sóng Thần | KCNSTHANBD |
| 112 | 43NF | Hải quan khu công nghiệp Việt Nam - Singapore | KCNVNSGBD |
| 113 | 43NG | Hải quan khu công nghiệp Việt Hương | VHUONGBD |
| 114 | 43PC | Hải quan Thủ Dầu Một | HQTDMOT |
| 115 | 45B1 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Mộc Bài | DNVMBAITN |
| 116 | 45BD | Hải quan cửa khẩu Phước Tân | PHUOCTANTN |
| 117 | 45BE | Hải quan cửa khẩu Katum | KATUMTN |
| 118 | 45C1 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Xa Mát | DNVXAMATTN |
| 119 | 45F1 | Hải quan khu công nghiệp Trảng Bàng | DNVTBANGTN |
| 120 | 47D3 | Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Nai | NV1CCCKCDN |
| 121 | 47I1 | Hải quan Long Bình Tân | DNVLBTDN |
| 122 | 47NB | Hải quan Biên Hòa | BIENHOADN |
| 123 | 47NF | Hải quan Thống Nhất | TNHATDN |
| 124 | 47NG | Hải quan cửa khẩu cảng Nhơn Trạch | NTRACHDN |
| 125 | 47XE | Hải quan khu chế xuất Long Bình | KCXLBINHDN |
| 126 | 48BC | Hải quan cửa khẩu Mỹ Quý Tây | MQTAYLA |
| 127 | 48BD | Hải quan cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp | BINHHIEPLA |
| 128 | 48BI | Hải quan Đức Hòa | DUCHOALA |
| 129 | 48CF | Hải quan cửa khẩu cảng quốc tế Long An | CKCLONGAN |
| 130 | 49BB | Hải quan cửa khẩu quốc tế Thường Phước | THPHUOCDT |
| 131 | 49BG | Hải quan cửa khẩu quốc tế Dinh Bà | DINHBADT |
| 132 | 49C2 | Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Tháp | SADECCDT |
| 133 | 49CG | Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Tho | MYTHOLA |
| 134 | 50BB | Hải quan cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên | TINHBIENAG |
| 135 | 50BC | Hải quan cửa khẩu Vĩnh Hội Đông | HOIDONGAG |
| 136 | 50BD | Hải quan cửa khẩu quốc tế Vĩnh Xương | VXUONGAG |
| 137 | 50BK | Hải quan cửa khẩu Khánh Bình | KBINHAG |
| 138 | 50CE | Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Thới | CMYTHOIAG |
| 139 | 51BE | Hải quan cửa khẩu cảng Cát Lở | ATLOVT |
| 140 | 51C1 | Hải quan cửa khẩu cảng Phú Mỹ | NVPMYBRVT |
| 141 | 51CB | Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Tàu | CSANBAYVT |
| 142 | 51CH | Hải quan cửa khẩu cảng Côn Đảo | CONDAOVT |
| 143 | 51CI | Hải quan cửa khẩu cảng Cái Mép | CAIMEPVT |
| 144 | 53BC | Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên | HATIENKG |
| 145 | 53BE | Hải quan Rạch Giá | RACHGIAKG |
| 146 | 53CH | Hải quan Phú Quốc | PHUQUOCKG |
| 147 | 54BG | Hải quan Bến Tre | BENTRELA |
| 148 | 54CB | Hải quan cửa khẩu cảng Cần Thơ | CANGCANTHO |
| 149 | 54CD | Hải quan cửa khẩu Vĩnh Long | VINHLONGCT |
| 150 | 54CE | Hải quan Hậu Giang | HQHGCT |
| 151 | 54CF | Hải quan cửa khẩu cảng Trà Vinh | TRAVINHCT |
| 152 | 54PH | Hải quan Tây Đô | TAYDOCT |
| 153 | 54PK | Hải quan Sóc Trăng | SOCTRANGCT |
| 154 | 59BD | Hải quan cửa khẩu cảng Năm Căn | CNAMCANCM |
| 155 | 59BE | Hải quan Bạc Liêu | BACLIEUCM |
| 156 | 60BD | Hải quan cửa khẩu quốc tế Nam Giang | CKNAMGIANG |
| 157 | 60C1 | Hải quan khu công nghiệp Quảng Nam | CNQUANGNAM |
| 158 | 60CB | Hải quan cửa khẩu cảng Kỳ Hà | HQCKCKYHA |
| 159 | 61BA | Hải quan cửa khẩu quốc tế Hoa Lư | HOALUBP |
| 160 | 61BB | Hải quan cửa khẩu Hoàng Diệu | HDIEUBP |
| 161 | 61BC | Hải quan cửa khẩu Lộc Thịnh | CKLTHINH |
| 162 | 61PA | Hải quan Chơn Thành | CTHANHBP |
Lưu ý khi khai tờ khai: danh mục mã có thể tiếp tục được điều chỉnh. Trước khi truyền tờ khai thật, doanh nghiệp nên cập nhật danh mục mới nhất trên phần mềm khai Hải quan/VNACCS. Đợt 01/07/2026 còn thay đổi cả mã địa điểm lưu kho, đích vận chuyển bảo thuế và mã bộ phận xử lý.
Tra cứu mã Hải quan trước khi khai VNACCS
Trên hệ thống dịch vụ công Hải quan có thông báo và file tham chiếu “Mã và Tên các đơn vị hải quan”. Khi phần mềm khai Hải quan yêu cầu mã đơn vị, hãy đối chiếu dữ liệu tham chiếu hiện hành trước khi truyền tờ khai.
Dịch vụ dành cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Phần mềm Hải quan điện tử →
Chữ ký số BKAV CA →
Gia hạn chữ ký số →
Download phần mềm Hải quan →
Hướng dẫn chữ ký số Hải quan →
Liên hệ & Tổng đài →
PHẦN MỀM & CHỮ KÝ SỐ KHAI HẢI QUAN
Tư vấn cài đặt · Chữ ký số · Phần mềm khai VNACCS
0962.268.862
ĐẠI LÝ ỦY QUYỀN