Mã Chi cục Hải quan mới 2026 – 20 Hải quan khu vực sau sắp xếp

09/09/2016

Mã Chi cục Hải quan mới 2026 - tra cứu mã Hải quan toàn quốc

Tra cứu mã Hải quan mới 2026 theo cơ cấu 20 Chi cục Hải quan khu vực và danh mục mã đơn vị sử dụng trên hệ thống Hải quan/VNACCS. Có thể tìm nhanh theo tên đơn vị, mã Hải quan hoặc tên rút gọn ngay trong bảng tra cứu bên dưới.

Không nên lấy mã trong danh sách Hải quan cũ để khai tờ khai mới. Mã đơn vị có thể thay đổi sau sáp nhập. Trước khi khai VNACCS, nên đối chiếu file tham chiếu “Mã và Tên các đơn vị hải quan” đang được Cục Hải quan cung cấp trên hệ thống dịch vụ công.

Cơ cấu Hải quan hiện nay

Cục Hải quan tổ chức theo mô hình 3 cấp: Cục Hải quan → 20 Chi cục Hải quan khu vực → Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu. Các đơn vị cửa khẩu/ngoài cửa khẩu trực thuộc khu vực là nơi doanh nghiệp trực tiếp làm thủ tục theo nghiệp vụ và địa bàn.

20 Chi cục Hải quan khu vực sau sắp xếp

STTĐơn vịĐịa bàn quản lýTrụ sở chính
1Hải quan khu vực IHà Nội, Phú ThọHà Nội
2Hải quan khu vực IITP. Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh
3Hải quan khu vực IIIHải PhòngHải Phòng
4Hải quan khu vực IVHưng YênHưng Yên
5Hải quan khu vực VBắc Ninh, Thái NguyênBắc Ninh
6Hải quan khu vực VILạng SơnLạng Sơn
7Hải quan khu vực VIILào Cai, Điện Biên, Lai ChâuLào Cai
8Hải quan khu vực VIIIQuảng NinhQuảng Ninh
9Hải quan khu vực IXQuảng Trị, HuếQuảng Trị
10Hải quan khu vực XThanh Hóa, Sơn LaThanh Hóa
11Hải quan khu vực XINghệ An, Hà TĩnhHà Tĩnh
12Hải quan khu vực XIIĐà Nẵng, Quảng NgãiĐà Nẵng
13Hải quan khu vực XIIIKhánh Hòa, Lâm ĐồngKhánh Hòa
14Hải quan khu vực XIVĐắk Lắk, Gia LaiĐắk Lắk
15Hải quan khu vực XVSân bay Tân Sơn Nhất (TP.HCM), sân bay Long Thành (Đồng Nai)TP. Hồ Chí Minh
16Hải quan khu vực XVICao Bằng, Tuyên QuangCao Bằng
17Hải quan khu vực XVIITây NinhTây Ninh
18Hải quan khu vực XVIIIĐồng NaiĐồng Nai
19Hải quan khu vực XIXCần Thơ, Cà Mau, Vĩnh LongCần Thơ
20Hải quan khu vực XXĐồng Tháp, An GiangĐồng Tháp

Mã đơn vị Hải quan mới: cần lưu ý gì?

Mã có thể đổi sau sáp nhậpTừ 01/06/2026, các Đội Hải quan chuyển sang khu vực khác được điều chỉnh mã theo Chi cục Hải quan khu vực quản lý mới.
Một số mã được gộpĐơn vị trước đây có nhiều mã có thể được gộp về một mã duy nhất.
Ví dụ Yên BáiMã cũ 01BT chuyển sang khu vực VII và mã mới là 13BT.
Ví dụ KCX Linh TrungHai mã 02F102F2 được gộp, từ 01/06/2026 sử dụng 02F1.

Tra cứu mã Hải quan đang sử dụng trên toàn quốc

Danh mục dưới đây tổng hợp mã đơn vị Hải quan/VNACCS trên toàn quốc và đã loại các mã bị gộp, đổi trong đợt đồng bộ 01/07/2026. Gõ mã hoặc tên đơn vị để tìm. Mặc định chỉ hiển thị 30 dòng để bài gọn; bấm Hiển thị thêm để xem toàn bộ danh sách.
162 mã
STTMã Hải quanTên đơn vị Hải quanTên rút gọn
101B1Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội BàiHQNOIBAI
201D2Hải quan Chuyển phát nhanhHQCPN
301DDHải quan Chuyển phát nhanhHQCPN
401E1Hải quan Bắc Hà NộiHQBACHN
501E2Hải quan Bắc Hà NộiHQBACHN
601E3Hải quan Bắc Hà NộiHQBACHN
701IKHải quan Gia ThụyHQGIATHUY
801M1Hải quan Hòa LạcHQHOALAC
901NVHải quan Khu công nghiệp Bắc Thăng LongHQBACTL
1001PJHải quan Phú ThọHQVIETTRI
1101PQHải quan Hòa BìnhHQHOABINH
1201PRHải quan Vĩnh PhúcHQVINHPHUC
1301SIHải quan ga đường sắt quốc tế Yên ViênHQYENVIEN
1402CIHải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 1HQSGKV1
1502CVHải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 2HQSGKV2
1602F1Hải quan khu chế xuất Linh TrungHQLTRUNG
1702F3Hải quan Khu công nghệ caoHQCNC
1802H1Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3HQSGKV3
1902IKHải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 4HQSGKV4
2002PGHải quan khu công nghệ caoHQCNC
2102PJHải quan khu chế xuất Tân ThuậnHQTTHUAN
2203CCHải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 1HQHPKV1
2303CEHải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 2HQHPKV2
2403EEHải quan cửa khẩu cảng Đình VũHQDINHVU
2503PAHải quan khu chế xuất và khu công nghiệp Hải PhòngHQKCXKCNHP
2603PJHải quan Hải DươngHQHAIDUONG
2703TGHải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 3HQHPKV3
2806B1Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Tân Sơn NhấtHQTSNHAT
2906DSHải quan Chuyển phát nhanh TP. Hồ Chí MinhHQCPNHCM
3006ZZChi cục Hải quan khu vực XV
3110BBHải quan cửa khẩu quốc tế Thanh ThủyHQTTHUY
3210BCHải quan cửa khẩu Xín MầnHQXIMAN
3310BFHải quan cửa khẩu Săm PunHQSAMPUN
3410BIHải quan Tuyên QuangHQTQUANG
3511B1Hải quan cửa khẩu Tà LùngHQTALUNG
3611BEHải quan cửa khẩu quốc tế Trà LĩnhHQTRALINH
3711BFHải quan cửa khẩu Sóc GiangHQSOCGIANG
3811BHHải quan cửa khẩu Pò PeoHQPOPEO
3911G2Hải quan cửa khẩu Lý VạnHQLYVAN
4012B1Hải quan cửa khẩu quốc tế Tây TrangHQTAYTRANG
4112H1Hải quan cửa khẩu quốc tế Ma Lù ThàngHQMTLANG
4213BBHải quan cửa khẩu quốc tế Lào CaiHQQTLAOCAI
4313BCHải quan cửa khẩu Mường KhươngHQMKHUONG
4413BDHải quan cửa khẩu Bát XátHQBATXAT
4513BTHải quan Yên BáiHQYENBAI
4613G1Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Lào CaiHQDSLAOCAI
4715BBHải quan cửa khẩu quốc tế Hữu NghịHQHUUNGHI
4815BCHải quan cửa khẩu Chi MaHQCHIMA
4915BDHải quan cửa khẩu Cốc NamHQCOCNAM
5015BEHải quan cửa khẩu Tân ThanhHQTANTHANH
5115SIHải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Đồng ĐăngHQDONGDANG
5218A3Hải quan Bắc NinhHQBACNINH
5318B1Hải quan Thái NguyênHQTNGUYEN
5418BCHải quan Bắc GiangHQBACGIANG
5518BEHải quan Yên PhongHQYENPHONG
5618IDHải quan Tiên SơnHQTIENSON
5718PKHải quan Bắc KạnHQBACKAN
5820BBHải quan cửa khẩu quốc tế Móng CáiCKMONGCAI
5920BCHải quan cửa khẩu Hoành MôCKHOANHMO
6020BDHải quan cửa khẩu Bắc Phong SinhCKBPSINH
6120CEHải quan cửa khẩu cảng Vạn GiaCKVANGIA
6220CFHải quan cửa khẩu cảng Hòn GaiCKHONGAI
6320CGHải quan cửa khẩu cảng Cẩm PhảCKCAMPHA
6427B1Hải quan cửa khẩu quốc tế Na MèoCKQTNAMEO
6527BEHải quan cửa khẩu quốc tế Lóng SậpHQLONGSAP
6627BIHải quan Sơn LaHQSONLA
6727F1Hải quan cửa khẩu cảng Thanh HóaCKTHANHHOA
6827F2Hải quan cửa khẩu cảng Nghi SơnCKCNGHISON
6928CDHải quan Thái BìnhHQTHAIBINH
7028NJHải quan Hà NamHQHANAM
7128PCHải quan Ninh BìnhHQNINHBINH
7228PEHải quan Nam ĐịnhHQNAMDINH
7328PLHải quan Hưng YênHQHUNGYEN
7429BBHải quan cửa khẩu quốc tế Nậm CắnCKNAMCAN
7529BHHải quan cửa khẩu Thanh ThủyHQTTHUY
7629CCHải quan cửa khẩu cảng Cửa LòCKCCUALO
7729PFHải quan VinhHQVINH
7830BBHải quan cửa khẩu quốc tế Cầu TreoCKCAUTREO
7930CCHải quan cửa khẩu cảng Xuân HảiCKXUANHAI
8030F1Hải quan cửa khẩu cảng Vũng ÁngCKCVUNGANG
8131BBHải quan cửa khẩu quốc tế Cha LoCKQTCHALO
8231BFHải quan cửa khẩu Cà RoòngCKCAROONG
8331CDHải quan cửa khẩu cảng Hòn LaCKCHONLA
8432BBHải quan cửa khẩu quốc tế Lao BảoCKLAOBAO
8532BCHải quan cửa khẩu quốc tế La LayCKQTLALAY
8632CDHải quan cửa khẩu cảng Cửa ViệtCKCCUAVIET
8733BAHải quan cửa khẩu A ĐớtHQCKADOT
8833CFHải quan cửa khẩu cảng Chân MâyCKCCHANMAY
8933PDHải quan Thủy AnHQTHUYAN
9034ABHải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Đà NẵngCKSBDANANG
9134CEHải quan cửa khẩu cảng Đà NẵngCKCDANANG
9234NGHải quan khu công nghiệp Đà NẵngKCNDANANG
9334PDHải quan cửa khẩu quốc tế Bờ YHQCKQTBOY
9435CBHải quan cửa khẩu cảng Dung QuấtCKDUNGQUAT
9535NCHải quan các khu công nghiệp Quảng NgãiHQKCNQNGAI
9637CBHải quan cửa khẩu cảng Quy NhơnCKQUYNHON
9737TCHải quan Phú YênHQPHUYEN
9838B1Hải quan cửa khẩu quốc tế Lệ ThanhCKLETHANH
9940BCHải quan Buôn Ma ThuộtHQBMTHUOT
10041ABHải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Cam RanhCKCAMRANH
10141B1Hải quan cửa khẩu BuprăngCKBUPRANG
10241BHHải quan Ninh ThuậnHQNTHUAN
10341CBHải quan cửa khẩu cảng Nha TrangCKNHATRANG
10441CCHải quan cửa khẩu cảng Cam RanhCKCCAMRANH
10541D1Hải quan Đà LạtHQDALAT
10641NMHải quan cửa khẩu cảng Bình ThuậnBTHUANDN
10741PEHải quan cửa khẩu cảng Vân PhongCKVANPHONG
10843CNHải quan cửa khẩu cảng tổng hợp Bình DươngCTHOPBD
10943IHHải quan Sóng ThầnSONGTHANBD
11043K1Hải quan khu công nghiệp Mỹ PhướcDNVMPBD
11143NDHải quan khu công nghiệp Sóng ThầnKCNSTHANBD
11243NFHải quan khu công nghiệp Việt Nam - SingaporeKCNVNSGBD
11343NGHải quan khu công nghiệp Việt HươngVHUONGBD
11443PCHải quan Thủ Dầu MộtHQTDMOT
11545B1Hải quan cửa khẩu quốc tế Mộc BàiDNVMBAITN
11645BDHải quan cửa khẩu Phước TânPHUOCTANTN
11745BEHải quan cửa khẩu KatumKATUMTN
11845C1Hải quan cửa khẩu quốc tế Xa MátDNVXAMATTN
11945F1Hải quan khu công nghiệp Trảng BàngDNVTBANGTN
12047D3Hải quan cửa khẩu cảng Đồng NaiNV1CCCKCDN
12147I1Hải quan Long Bình TânDNVLBTDN
12247NBHải quan Biên HòaBIENHOADN
12347NFHải quan Thống NhấtTNHATDN
12447NGHải quan cửa khẩu cảng Nhơn TrạchNTRACHDN
12547XEHải quan khu chế xuất Long BìnhKCXLBINHDN
12648BCHải quan cửa khẩu Mỹ Quý TâyMQTAYLA
12748BDHải quan cửa khẩu quốc tế Bình HiệpBINHHIEPLA
12848BIHải quan Đức HòaDUCHOALA
12948CFHải quan cửa khẩu cảng quốc tế Long AnCKCLONGAN
13049BBHải quan cửa khẩu quốc tế Thường PhướcTHPHUOCDT
13149BGHải quan cửa khẩu quốc tế Dinh BàDINHBADT
13249C2Hải quan cửa khẩu cảng Đồng ThápSADECCDT
13349CGHải quan cửa khẩu cảng Mỹ ThoMYTHOLA
13450BBHải quan cửa khẩu quốc tế Tịnh BiênTINHBIENAG
13550BCHải quan cửa khẩu Vĩnh Hội ĐôngHOIDONGAG
13650BDHải quan cửa khẩu quốc tế Vĩnh XươngVXUONGAG
13750BKHải quan cửa khẩu Khánh BìnhKBINHAG
13850CEHải quan cửa khẩu cảng Mỹ ThớiCMYTHOIAG
13951BEHải quan cửa khẩu cảng Cát LởATLOVT
14051C1Hải quan cửa khẩu cảng Phú MỹNVPMYBRVT
14151CBHải quan cửa khẩu cảng Vũng TàuCSANBAYVT
14251CHHải quan cửa khẩu cảng Côn ĐảoCONDAOVT
14351CIHải quan cửa khẩu cảng Cái MépCAIMEPVT
14453BCHải quan cửa khẩu quốc tế Hà TiênHATIENKG
14553BEHải quan Rạch GiáRACHGIAKG
14653CHHải quan Phú QuốcPHUQUOCKG
14754BGHải quan Bến TreBENTRELA
14854CBHải quan cửa khẩu cảng Cần ThơCANGCANTHO
14954CDHải quan cửa khẩu Vĩnh LongVINHLONGCT
15054CEHải quan Hậu GiangHQHGCT
15154CFHải quan cửa khẩu cảng Trà VinhTRAVINHCT
15254PHHải quan Tây ĐôTAYDOCT
15354PKHải quan Sóc TrăngSOCTRANGCT
15459BDHải quan cửa khẩu cảng Năm CănCNAMCANCM
15559BEHải quan Bạc LiêuBACLIEUCM
15660BDHải quan cửa khẩu quốc tế Nam GiangCKNAMGIANG
15760C1Hải quan khu công nghiệp Quảng NamCNQUANGNAM
15860CBHải quan cửa khẩu cảng Kỳ HàHQCKCKYHA
15961BAHải quan cửa khẩu quốc tế Hoa LưHOALUBP
16061BBHải quan cửa khẩu Hoàng DiệuHDIEUBP
16161BCHải quan cửa khẩu Lộc ThịnhCKLTHINH
16261PAHải quan Chơn ThànhCTHANHBP
Lưu ý khi khai tờ khai: danh mục mã có thể tiếp tục được điều chỉnh. Trước khi truyền tờ khai thật, doanh nghiệp nên cập nhật danh mục mới nhất trên phần mềm khai Hải quan/VNACCS. Đợt 01/07/2026 còn thay đổi cả mã địa điểm lưu kho, đích vận chuyển bảo thuế và mã bộ phận xử lý.

Tra cứu mã Hải quan trước khi khai VNACCS

Trên hệ thống dịch vụ công Hải quan có thông báo và file tham chiếu “Mã và Tên các đơn vị hải quan”. Khi phần mềm khai Hải quan yêu cầu mã đơn vị, hãy đối chiếu dữ liệu tham chiếu hiện hành trước khi truyền tờ khai.

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu

PHẦN MỀM & CHỮ KÝ SỐ KHAI HẢI QUAN

Tư vấn cài đặt · Chữ ký số · Phần mềm khai VNACCS

0962.268.862
, , , , , , ,
x

ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ

ảnh viền

* Họ tên và số điện thoại là thông tin bắt buộc.